Nguyễn Đức Toàn

Năm sinh1936
Quê quánNam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1960
Ngày hy sinh 11/10/1967
Nơi hy sinhĐăk Tô - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10333 (số thứ tự 10332).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Toàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 11/10/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Hồng Hải Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1089, Đắk Tô, Kon Tum
  2. Bùi Văn Định Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1338, Đắc Tô
  3. Nguyễn Đức Rậu Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1124, Đắc Tô, Kon Tum
  4. Nguyễn Mạnh Tường Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Mi Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1124 Đắk Tô, Kon Tum
  6. Phạm Kim Viên Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3