Hồ Bá Tánh

Năm sinh1944
Quê quánYên Phú - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1964
Ngày hy sinh 29/05/1966
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Mất tích xác minh hy sinh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9877 (số thứ tự 9876).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Bá Tánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Bá Tánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 29/05/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Hoàng Thuần sinh 1938 · Yên Bình - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  2. Hoàng Văn Cận sinh 1943 · 138 Trần Phú - Thị Xã - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  3. Nguyễn Trần Quát sinh 1947 · Nghĩa Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  4. Nguyễn Sỹ Phu sinh 1943 · Thương Hòa - Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Tiến Nhớ sinh 1940 · Đa Phú - Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  6. Trần Văn Tuyên Tường Thịnh - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  7. Nguyễn Văn Binh Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  8. Nguyễn Văn Khang sinh 1946 · Nam Thôn - Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  9. Vũ Đình Phong sinh 1940 · Giáp Bà - Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  10. Phạm Văn Hoan Đại Am - Hoằng Lương - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  11. Nguyễn Văn Tam sinh 1942 · Ngõ 11 - Sơn Tây - Hà Nội · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  12. Nguyễn Huy Thiệu Thôn Nội - Dương Nội - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  13. Nguyễn Minh Chu Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  14. Trình Đình Oanh Hổ Thôn - Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  15. An Xuân Đạm sinh 1941 · Gia Cốc - Tứ Cường - Thanh Niệm - Hải Hưng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  16. Lê Hùng Dương sinh 1939 · Xóm Cát - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh