Nguyễn Đình Đinh

Năm sinh1940
Quê quánXóm Cư - Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 20/03/1966
Nơi hy sinhIa Khan - Ia Khan - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9713 (số thứ tự 9712).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Đinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Đinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 20/03/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Ngọc Thỏa Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Hoàng Cáo Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Nguyễn Ngọc Đĩnh Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  4. Nguyễn Dương Xích Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Nguyễn Như Ý Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Hoàng Văn Sách Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Lương Văn Vui Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Phạm Như Tao Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa