Lê Văn Loanh

Năm sinh1943
Quê quánHải Mân - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1963
Ngày hy sinh 17/11/1965
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9541 (số thứ tự 9540).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Loanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Loanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 17/11/1965

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Phôi sinh 1932 · Dương Xá (Đa Giá) - Vạn An (Ninh Mỹ) - Yên Phong (Gia Khánh) - Hà Bắc (Ninh Bình) · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  2. Hoàng Văn Nhỡ sinh 1945 · Thành Ninh - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Dương Văn Khoa sinh 1942 · Xóm Thượng - Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  4. Trịnh Khắc Nam sinh 1945 · Long Vinh - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Nguyễn Văn Gấu sinh 1941 · Tao Lũng - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Phạm Minh Tâm sinh 1936 · Thành Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Trần Hữu Trung sinh 1942 · Thí Tư - Thí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Vũ Văn Dưỡng sinh 1931 · Yên Phúc - Ninh Phúc - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Đoàn Ngọc Lâm sinh 1938 · Văn Bồng - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Đỗ Quang Ngọ sinh 1942 · Phùng Thiện - Khánh Thiện - Yên khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  11. Ngô Đình Nhạ sinh 1939 · Thôn Xầy - Thành Công - Nho Quang - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Nguyễn Văn Thi sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Bùi Văn Dần sinh 1944 · Trung Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Hà Dương Hông sinh 1944 · Xóm 3 - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  15. Ngô Văn Thĩnh sinh 1944 · Mai Bầu - Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  16. Lê Đình Sơn sinh 1944 · Tân Sơn - Tân Khang - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  17. Trần Văn Khuê sinh 1945 · Hạnh Phúc - Tiểu khu 1 - Hàm Rồng - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  18. Nguyễn Ngọc Đa sinh 1946 · Thượng Phúc - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  19. Đỗ Văn Hữu sinh 1939 · An Năng - Xuân Thiệu - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  20. Lê Xuân Tốc sinh 1945 · Xóm Anh - Đông Phúc - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  21. Trịnh Văn Tá sinh 1946 · Hà Đông - Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  22. Trịnh Văn Tam sinh 1938 · Thúy Đại - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  23. Trần Văn Đức sinh 1945 · Hưng Đạo - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  24. Phạm Văn Bồn sinh 1945 · Phong Cốc - Trùng Khánh - Vũ Bản - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  25. Lê Văn Tôi sinh 1939 · Thanh Hà - Triệu Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  26. Mỹ Duy Tầm sinh 1942 · Nga Nhãn - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  27. Bùi Văn Thiện sinh 1944 · Nghĩa Đụng - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  28. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1940 · Phương Nại - Yên Trí - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  29. Nguyễn Xuân Thái sinh 1942 · Đan Hội - Tân Lập (Hợp) - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  30. Trần Văn Lượng sinh 1945 · Thịnh Hòa - Sào Nam - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  31. Nguyễn Văn Lĩnh sinh 1946 · VĂn Phú - Văn Tiến - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  32. Phạm Minh Đức sinh 1942 · Đông An - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  33. Nguyễn Xuân Ngạch sinh 1942 · An Lão - Xuân Lôi - Bình Xuyên - Vĩnh phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  34. Trần Văn Thơi sinh 1945 · Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  35. Lê Văn Liêng sinh 1935 · Thất Nhùng - Đăk Tô - Kon Tum · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  36. Lê Minh Nhẫy sinh 1944 · Tân Dân - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  37. Mai Minh Ngọc sinh 1944 · Trung Thành - Đồng Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  38. Vũ Văn Hữu sinh 1945 · Xóm 12 - Cống Chứ - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  39. Mai Văn Lĩnh sinh 1942 · Phương Tri - Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  40. Lưu Thanh Xuân sinh 1944 · Thịnh mỹ - Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  41. Quách Văn Khoáng sinh 1945 · Phi Long - Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  42. Nguyễn Văn Tài sinh 1945 · Khu Hà Trì - Hà Cầu - Thị xã Hà Đông - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  43. Lê Văn Khôn sinh 1945 · Niêm Trung - Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  44. Hoàng Bá Lâm sinh 1945 · Vân Bồng - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  45. Bùi Xuân Vân sinh 1943 · Phú Thọ - Xuân Hòa - Thọ xuân - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  46. Nguyễn Văn Thớp sinh 1945 · Hà Minh - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  47. Phạm Văn Lập sinh 1945 · Phú Lâm - Thanh oai - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  48. Trần Văn Trữ sinh 1945 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  49. Phạm Văn Thủ sinh 1939 · Phương Du - Khánh Hòa - Yên khánh - Ninh Bình · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  50. Đoàn Ngọc Đảnh sinh 1930 · Đa Xá - Vĩnh Bình - Chợ Lách (Mỏ Cày) - Bến Tre · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  51. Lê Quang Trung sinh 1945 · Xóm 3 - Hoàng Lý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  52. Hoàng Văn Dụ sinh 1937 · Thúy Đại - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  53. Đỗ Văn Mận sinh 1942 · Ngọc Tỉnh - Tân Trà - Kiến Thụy - Hải Phòng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  54. Bùi Viết Tiêm sinh 1944 · Đồng Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  55. Vũ Văn Dự sinh 1944 · Đồng Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 38 · Trận địa
  56. Đồng Tiến Điệp sinh 1943 · Hoàng Xá - Liên Hóa - Kim Thành - Hải Hưng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  57. Đỗ Văn Trứ sinh 1944 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  58. Lương Ngọc Vấn sinh 1938 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  59. Vũ Đức Thắng sinh 1935 · Quỳnh Phú - Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  60. Phạm Huy Tánh sinh 1929 · Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa