Vũ Đình Chiến

Năm sinh1945
Quê quánGia Hòa - Nam Cường - Nam Trực - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1963
Ngày hy sinh 15/11/1965
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9436 (số thứ tự 9435).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 15/11/1965

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Quốc Sự d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đông bắc, Chư pông
  2. Vũ Thanh Xuân d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đông bắc Chư pông
  3. Trần Trọng Tam d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đông bắc Chư pông
  4. Đinh Quốc Sủng d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đông bắc Chư pông
  5. Bùi Như Phương d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Nguyễn Viết Chi d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Đỗ Như Xuân d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Lê Văn Đính d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Nguyễn Xuân Ky Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Lương Xuân Nhượng Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Chư pông, Gia Lai - Trận địa
  11. Phạm Thanh Bình Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Nguyễn Xuân Lai Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Nguyễn Ngọc Châu Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Phạm Quang Nghĩa Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  15. Đinh Xuân Thỉnh Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  16. Chìu Sồi Và Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  17. Nguyễn Văn Luyến Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  18. Nguyễn Đình Ngọt Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  19. Hà Văn Khang Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  20. Bùi Síu Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  21. Đỗ Đình Phố Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  22. Nguyễn Quốc Doanh Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  23. Nguyễn Văn Ách Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  24. Nguyễn Quốc Sự Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  25. Phùng Văn Cát Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  26. Trần Tuấn Sửu Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  27. Lê Văn Hòa Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  28. Nguyễn Văn Cần Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  29. Trịnh Minh Thái Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  30. Đào Văn Huân Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  31. Lê Văn Cơ Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  32. Hoàng Văn Gia Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  33. Bùi Hồng Cầu Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  34. Trịnh Hữu Cự Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trân địa
  35. Lê Văn Vịnh Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  36. Quách Văn Thập Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  37. Nguyễn Thế Đình Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  38. Bùi Văn Hồng Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  39. Đặng Minh Tiến Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  40. Bùi Xuân Cổn Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  41. Lê Văn Lợi Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  42. Trần Văn Ngoạn Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  43. Nguyễn Xuân Đương Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  44. Lê Văn Hòa Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  45. Đoàn Văn Sơ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  46. Cao Duy Đậu Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  47. Nguyễn Trọng Kỷ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  48. Lại Văn Hỗ Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  49. Hoàng Bá Tấn Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  50. Đinh Công Phẩm Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  51. Bùi Văn Hình Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  52. Trần Văn Lập Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  53. Lê Xuân Đoài Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  54. Mai Tiến Ngưa Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  55. Nguyễn Văn Định Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  56. Nguyễn Chí Thức Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  57. Nguyễn Văn Dỏng Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  58. Quế Sáu Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  59. Nguyễn Khương Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  60. Nguyễn Văn Nhượng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa