Nguyễn Như Quế
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 (danh sách ghi: C2 D1 E271 F72) |
| Cấp bậc | Chuẩn úy |
| Chức vụ | B trưởng |
| Nhập ngũ | 6/1974 |
| Ngày hy sinh | 12/9/1980 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | A Lung Veng |
| Nơi mai táng ban đầu | Biên Giới Campuchia Thái Lan Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | A Lung Veng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1172 (số thứ tự 1171).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Như Quế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Như Quế” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại A Lung Veng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Như Quế” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.