Lê Văn Khởi

Năm sinh1960
Quê quánGia Lộc, Hoàng Long, Hà Nam Ninh
Đơn vị CTS D1 E271
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA phó
Nhập ngũ5/1978
Ngày hy sinh 18/6/1980
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCampuchia
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa trang Xiêm Riệp 4, mộ 6 hàng 15 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Xiêm Riệp Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1154 (số thứ tự 1153).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Khởi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Khởi” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Xiêm Riệp — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Văn Khởi” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 18/6/1980

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Như Hùng sinh 1957 · Cung Quế, Gia Trấu, Hoàng Long, Hà Nam Ninh · Trung sỹ · C21 E271 · Mất xác