Nguyễn Minh Huệ
| Năm sinh | 1955 |
|---|---|
| Quê quán | 136/4 Trần Quang Diệu, Phường 25, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Đơn vị | Đại đội 16, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 (danh sách ghi: C16 E271 F302) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A phó |
| Nhập ngũ | 9/1978 |
| Ngày hy sinh | 20/5/1980 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | CPC |
| Nơi mai táng ban đầu | Nghĩa trang Siêm Riệp 3 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Siêm Riệp 3 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1146 (số thứ tự 1145).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Minh Huệ” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Siêm Riệp 3 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Minh Huệ” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.