Nguyễn Huy Hán

Năm sinh1959
Quê quánGia Trấn, Hoàng Long, Hà Sơn Bình
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C1 D1 E271)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ5/1978
Ngày hy sinh 08/12/1980
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhBiên giới Tây Nam
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Đơn Vị Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1119 (số thứ tự 1118).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Hán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Hán” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Đơn Vị — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Huy Hán” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 08/12/1980

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Hành sinh 1959 · Gia Thắng, Hoàng Long, Hà Nam Ninh · E271 · ,
  2. Nguyễn Huy Hánh sinh 1959 · Gia Trấu, Hoàng Long, Hà Nam Ninh · Trung sỹ · C1 D1 E271 · Nghĩa trang đơn vị
  3. Trần Văn Dụ sinh 1959 · Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh · Trung sỹ · C1 D1 E271 · Nghĩa trang Đơn vị
  4. Trần Văn Du sinh 1960 · Nghĩa Bình, Nghĩa Thắng, Hà Nam Ninh · E271 · ,