Trần Văn Sơn

Năm sinh1960
Quê quánQuỳnh Hồng, Quỳnh Phụ , Thái Bình
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 (danh sách ghi: C2 D9 E271 F302)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ4/1978
Ngày hy sinh 12/12/1978
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhXa Mát
Nơi mai táng ban đầu Thạnh Tây Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1073 (số thứ tự 1072).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 12/12/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Ngọc Dân sinh 1957 · Đông Thanh, Đông Thiệu, Thanh Hóa · Binh nhất · D3 E271 F302 · Thạnh Tây
  2. Nguyễn Văn Lập sinh 1961 · Quỳnh Hoàng, Quỳnh Phụ, Thái Bình · Binh nhất · C2 D9 E271 F302 · Thạnh Tây