Nguyễn Xuân Đông
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Lễ - Nam Hòa - Đông Hưng - Thái Bình |
| Đơn vị | Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1970 |
| Ngày hy sinh | 5/12/1974 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Đông bắc Đak Pét 2.500m |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 70.97.09 mộ 4 mảnh Đăk Gô bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Đăk Pét Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9300 (số thứ tự 9299).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Đông” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Đăk Pét — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Đông” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.