Nguyễn Thanh Lời

Năm sinh1953
Quê quánPhù Lưu Hạ, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình
Đơn vị Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D2 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ10/1974
Đi B2/1975
Ngày hy sinh 11/7/1975
Trường hợp hy sinhSốt rét ác tính
Nơi hy sinhC23 E271
Nơi mai táng ban đầu Hòa Khánh, Đức Hòa, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1033 (số thứ tự 1032).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Lời” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Lời” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 11/7/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thanh Lời sinh 1953 · Phú Lựu Hạ, Ứng Hòa, Hà Tây · Binh nhất · D2 E271 · Hòa Khánh, Đức Hòa, Long An
  2. Nguyễn Văn Lời sinh 1953 · Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng · C1 D2 E271 F3 · Thạnh Tây 2, Tân Biên, Tây Ninh