Lưu Văn Quyết

Năm sinh1952
Quê quánTân Nghĩa - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng
Đơn vị Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 30/01/1972
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 14.04.07 Mảnh Tà Xẻng bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9295 (số thứ tự 9294).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 30/01/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Chuyển Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 902, B Trạm Bắc
  2. Vũ Đình Bằng Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 902, B Trạm Bắc
  3. Chu Văn Liêu Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 902, B Trạm Bắc
  4. Hoàng Văn Chung Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 902, B Trạm Bắc
  5. Đào Đắc Long Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 902, B Trạm Bắc
  6. Lê Văn Kình Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.64.06 mảnh Tà Xũng bản đồ UTM 1/50.000