Nguyễn Văn Hạnh

Quê quánHải Lộc, Hữu Lộc, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D2 E271)
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ1/1973
Ngày hy sinh 23/4/1975
Nơi hy sinhTân Hội Đông, Mỹ Tho
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 990 (số thứ tự 989).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 23/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tưởng Huy Phố sinh 1955 · Đông Phú, Vũ Thư, Thái Bình · Binh nhất · C1 D2 E271 F3 · Châu Thành, Bắc Mỹ Tho