Bùi Văn Châu
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Quyết Thắng - Đồng Hỷ - Bắc Thái |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 (danh sách ghi: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, TT B3) |
| Nhập ngũ | 1/5/1971 |
| Ngày hy sinh | 6/4/1974 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 901 - Bắc TX Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 04.05.08+09 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9284 (số thứ tự 9283).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Châu” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Bùi Văn Châu” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
1 người cùng hy sinh ngày 6/4/1974
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.