Nguyễn Văn Mở
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Tiến, Hưng Hà, Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D2 E271) |
| Cấp bậc | Thượng sỹ |
| Chức vụ | B phó |
| Nhập ngũ | 2/1968 |
| Đi B | 2/1972 |
| Ngày hy sinh | 31/8/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Pu Prăng, Q Đức |
| Nơi mai táng ban đầu | Không lấy được xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 805 (số thứ tự 804).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mở” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mở” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.