Trịnh Bá Khoát

Năm sinh1952
Quê quánSơn Kim, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C1 D9 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ5/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 19/2/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 705 (số thứ tự 704).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Bá Khoát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Bá Khoát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 19/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Chuyển sinh 1954 · Đức Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng · Binh nhất · C1 D9 E271 · ,
  2. Đinh Công Huế sinh 1945 · Thanh Lạc, Nho Quan, Ninh Bình · Thiếu úy · E271 F3 · ,
  3. Bùi Văn Khang sinh 1949 · Đông Nam, Đông Sơn, Thanh Hóa · E271 · ,
  4. Lưu Văn Tấn sinh 1949 · Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · B bậc trưởng · E271 Đồng Nai · ,
  5. Nguyễn Văn Nhàng sinh 1952 · Quỳnh Trang, Quỳnh Phụ, Thái Bình · A bậc phó · E271 Đồng Nai · ,
  6. Nguyễn Văn Cờ Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · E1 D9 E271 · ,
  7. Phạm Văn Cờ sinh 1953 · Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · E271 Đồng Nai · ,
  8. Võ Nhũ sinh 1952 · Đức Lạc, Đức Thọ, Hà Tĩnh · C2 D7 E271 F3 · ,
  9. Bùi Văn Linh sinh 1952 · Trường Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C109 E271 · ,
  10. Nguyễn Văn Châu sinh 1949 · Tân Hợp, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 · Đức Hòa, Long An
  11. Trịnh Bá Quát sinh 1952 · Kim Sơn, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · E271 Đồng Nai · ,