Nguyễn Duy Hải

Năm sinh1950
Quê quánQuỳnh Xuân, Quỳnh Lưu, Nghệ An
Đơn vị Trung đoàn 271 (danh sách ghi: E271)
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ6/1968
Ngày hy sinh 05/12/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu An Thuận, Đức Hòa, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 702 (số thứ tự 701).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 05/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Đan sinh 1953 · Tiến Lập, Gia Lương, Hà Bắc · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 QK7 · ,
  2. Trần Xuân Cẩn sinh 1952 · Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Hưng · Binh nhất · C1 D9 E271 F3 · ,
  3. Nguyễn Văn Châu sinh 1950 · Kỳ Giang, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D9 E271 · ,
  4. Nguyễn Văn Mùi sinh 1952 · Nghĩa Hành, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,
  5. Cao Trung Du sinh 1952 · Nghĩa Hội, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C9 E271 F3 · ,
  6. Bùi Sỹ Nho sinh 1946 · An Thắng, An Thụy, Hải Phòng · Trung sỹ · BHC E271 · ,