Trịnh Minh Cảnh

Năm sinh1950
Quê quánTriệu Vũ, Thiệu Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Trung đoàn 271 (danh sách ghi: E271)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụY tá
Nhập ngũ3/1967
Ngày hy sinh 04/12/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐắc Song, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 671 (số thứ tự 670).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Minh Cảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Minh Cảnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 04/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Hữu Sơn sinh 1955 · Số 147 thị trấn Cẩm Giàng, Hải Hưng · Binh nhất · E271 F3 · ,
  2. Trừ Văn Thức Phụng Long, Văn Giang, Hải Hưng · Hạ sỹ · C3 D8 E271 F3 · ,
  3. Đặng Thế Thủ Tản Hồng, Ba Vì · Binh nhất · C18 E271 · Đắc Song, Quảng Đức
  4. Trần Văn Phước sinh 1951 · Chấn Phương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Hạ sỹ · E271 F3 · ,