Hoàng Văn Xương
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Thượng - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái |
| Đơn vị | Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1971 |
| Ngày hy sinh | 19/08/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Chốt 609 |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9251 (số thứ tự 9250).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Xương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Xương” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Hoàng Văn Xương” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 19/08/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vương Viết Bàn Đại đội 1, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nghiêm Ngọc Hồi Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quang Huyến Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Cao Xuân Lâm Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Xương Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lại Thế Đề Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Văn Đức Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Bình Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Chu Văn Lịch Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Nụ Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Vĩnh Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Việt Trì Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Xuân Hồng Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Thoi, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Như Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Thoi, khu 4 - Gia Lai
- Nghiêm Ngọc Hồi Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Quang Xuyến Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Xuân Lâm Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Văn Đức Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.14.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quốc Bảo Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Hồ Thể Hùng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quốc Hùng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 86.14.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Tấn Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Trọng Mùi Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Dương Văn Ích Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Uyên Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Võ Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3