Quế Sỹ Sang

Năm sinh1950
Quê quánDiễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C18 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ1/1971
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 13/8/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKông Pông Rồ, Xoài Riêng, Campuchia
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 541 (số thứ tự 540).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quế Sỹ Sang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quế Sỹ Sang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 13/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Chắn Lẫy Tĩnh Húc, Bình Liêu, Quảng Ninh · Thượng sỹ · D7 E271 · ,
  2. Nguyễn Đức Thiện sinh 1952 · Cẩm Lý, Lục Nam, Hà Bắc · Binh nhất · C1 D7 E271 · ,
  3. Nguyễn Trọng Soát sinh 1953 · Quỳnh Châu, Quỳnh Phụ, Thái Bình · Binh nhất · C1 D7 E271 F3 · ,
  4. Trần Minh Thức sinh 1953 · Xuân An, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C18 E271 F3 · ,
  5. Nguyễn Hữu Thứ sinh 1950 · Thanh Tân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C18 E271 F3 · ,
  6. Bùi Xuân Diên sinh 1949 · Diễn Kim, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C18 E271 F3 · ,
  7. Nguyễn Viết Xầy sinh 1952 · Hưng Đông, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C4 D7 E271 · ,
  8. Nguyễn Hồng Gia sinh 1945 · Hương Mai, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Trung sỹ · C1 D7 E271 · ,