Nguyễn Văn Thụ

Năm sinh1948
Quê quánThanh Lâm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: C2 D9 E271 F3)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ2/1968
Ngày hy sinh 03/7/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu, mất tích
Nơi hy sinhĐức Rong, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 467 (số thứ tự 466).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 03/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Quang Hùng sinh 1953 · Thái Sơn, Kinh Môn, Hải Hưng · Binh nhất · E271 F3 · ,
  2. Trần Văn Nga sinh 1949 · Thắng Lợi, Anh Hội, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D8 E271 F3 · ,
  3. Trần Đại Dương sinh 1952 · Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D8 E271 F3 · ,
  4. Nguyễn Đình Phương sinh 1953 · Xuân Hoa, Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D8 E271 F3 · ,
  5. Nguyễn Viết Phan sinh 1949 · Thanh Nho, Thanh Chương · Hạ sỹ · C2 D8 E271 F3 QK7 · ,
  6. Nguyễn Bá Lực sinh 1952 · Quỳnh, Thạch, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D8 E271 F3 · ,