Phan Duy Chín

Năm sinh1952
Quê quánThống Nhất, Hưng Hà, Thái Bình
Đơn vị Trung đoàn 271 (danh sách ghi: E271)
Cấp bậcBinh nhất
Nhập ngũ1/1971
Ngày hy sinh 17/7/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhCampuchia
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 461 (số thứ tự 460).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Duy Chín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Duy Chín” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 17/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Hoạt sinh 1952 · Hợp Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · D8 E271 · Kông Pông Rồ, Soài Riêng, Campuchia
  2. Phạm Văn Truyền sinh 1953 · Đức An, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D8 E271 · ,
  3. Trần Đình Phong sinh 1951 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An · C2 D8 E271 F3 QK7 · Công Prông Rồ, Xoài Riêng, Campuchia