Phạm Văn Ngúng

Năm sinh1945
Quê quánCẩm Bình, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C3 D9 E271)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ7/1969
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 21/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhLò Súc, Soài Riêng, Campuchia
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 199 (số thứ tự 198).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Ngúng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Ngúng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 21/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quế Văn Thanh sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D8 E271 F3 · ,
  2. Trần Văn Rạng sinh 1952 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Binh nhất · C1 D9 E271 · ,
  3. Nguyễn Văn Huấn sinh 1949 · Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ An · D9 E271 · ,
  4. Nguyễn Lưu Luyến sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An · Trung sỹ · C4 D9 E271 C30b · ,
  5. Nguyễn Hữu Mão sinh 1950 · Minh Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C2 D9 E271 C30b · ,
  6. Đinh Bạt Nghiên sinh 1952 · Tầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D9 E271 · ,
  7. Hoàng Trọng Phu sinh 1953 · Xuân Hải, Nghi Xuân · Binh nhì · C18 E271 F3 QK7 · ,
  8. Lê Văn Quế sinh 1953 · Cẩm Mỹ, Cẩm XuyêCaarmngt · Binh nhất · C2 D9 E271 F3 · ,