Lưu Phi Hường

Năm sinh1952
Quê quánNam Anh, Nam Đàn, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C17 E271)
Cấp bậcHạ sỹ
Nhập ngũ9/1970
Ngày hy sinh 18/2/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhAn Ninh, Đức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 87 (số thứ tự 86).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Phi Hường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Phi Hường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 18/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Sỹ Chất sinh 1952 · Nam Hùng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C1 D9 E271 · ,