Trịnh Quang Nghiệp

Năm sinh1946
Quê quánGia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1967
Ngày hy sinh 5/9/1970
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTà Xẻng - Trạm xá E40
An táng hiện nay Plei Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9176 (số thứ tự 9175).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Quang Nghiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Quang Nghiệp” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Plei Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trịnh Quang Nghiệp” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 5/9/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bình Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Toạ độ 18.481
  2. Ngô Đức Cầm Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.44.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bình Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 48.18.01 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Ngọc Lạc Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.43.05 bản đồ UTM 1/50.000