Hoàng Khắc Được

Quê quánNam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 5/4/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 97.17.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9067 (số thứ tự 9066).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Khắc Được” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Khắc Được” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Khắc Được” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 5/4/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Hoãn sinh 1950 · Đại Từ - Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Ngao sinh 1952 · Định Cư - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lương Ngọc Thành sinh 1947 · Thượng Chà - Tân Dân - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Iu Mơ Rông - Gia Lai
  4. Đoàn Trung Nọng sinh 1950 · Khau Trang - Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Dương Đình Nghĩa sinh 1953 · Trại Mới - Thượng Đình - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Phan Văn Uyển sinh 1950 · Minh Mộng - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Bùi Văn Ặt sinh 1952 · Quáng Ngoài - Đông Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phùng Văn Tân sinh 1952 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.01 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phan Văn Điền sinh 1942 · Xóm Đoài - Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09+01 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Tiến Nhiệm sinh 1954 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 50K, binh trạm bắc