Nguyễn Hữu Lịch

Năm sinh1948
Quê quánCẩm Hoàng - Cẩm Giang - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1966
Ngày hy sinh 16/12/1969
Nơi hy sinhĐăk Lok - Đăk Song
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 60.200-47.200 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9154 (số thứ tự 9153).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.