Mai Công Khoan
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Trà - Tiền Hải - Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1963 |
| Ngày hy sinh | 1/9/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 04.12.09 mộ 01 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/25.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Gia Lai Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9100 (số thứ tự 9099).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Công Khoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mai Công Khoan” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Gia Lai — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Mai Công Khoan” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 1/9/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vi Hồng Cân Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.12.09 mộ 02, mảnh Đăk Tô. Bản đồ UTM 1/25.000
- Hoàng Văn Thoòng Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.12.09 mộ 03, mảnh Đăk Tô. Bản đồ UTM 1/25.000
- Trần Bàn Phúc Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.12.09 mộ 04 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/25.000