Lê Thị Bình

Quê quánThanh Chung-Thanh Chươnmg-Nghệ An
Ngày hy sinh 24/11/1968

Nguồn: Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) · dòng 3653.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thị Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thị Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 24/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Minh Tân sinh 1946 · Nông Trường 1/5-Nghĩa Đàn-Nghệ An
  2. Vương Hồng Đăng sinh 1947 · Kim Liên-Nam Đàn-Nghệ An
  3. Phạm Văn Đáng Thị trấn Sao Đỏ-Chí Linh-Hải Dương
  4. Trần Văn Thu sinh 1946 · Tân Phong-Hiệp Hoà-Bắc Giang
  5. Nguyễn Xuân Thường Xã Thái Hòa/Huyện Triệu Sơn/Tỉnh Thanh Hóa
  6. Lê Văn Vận Phú Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa
  7. Bùi Văn Dọc Cổ An-Vĩnh Bảo-Hải Phòng
  8. Phạm Sỹ Biết sinh 1940 · Xã Tiến Lộc/Huyện Hậu Lộc/Tỉnh Thanh Hóa
  9. Lưu Xuân Dân sinh 1942 · Số nhà 308-Bạch Mai-Hà Nội
  10. Nguyễn Văn Đoan Quảng Ninh-Quảng Xương-Thanh Hóa
  11. Phan Thị Hải sinh 1941 · Thanh Hà-Thanh Chương-Nghệ An
  12. Lê Xuân cường sinh 1945 · Quang Lộc-Quảng Hậu-Thanh Hóa
  13. Nguyễn Ngọc Khuê Xã Xuân Tân/Huyện Thọ Xuân/Tỉnh Thanh Hóa
  14. Lê Bá Thuận Quảng Hùng-Quảng Xương-Thanh Hóa
  15. Đỗ Xuân Tài sinh 1944 · Xã Khuyến Nông/Huyện Triệu Sơn/Tỉnh Thanh Hóa
  16. Nguyễn Xuân Hồng Xã Cẩm Thạch/Huyện Cẩm Thủy/Tỉnh Thanh Hóa
  17. Nguyễn Văn phúc Dân Lực-Triệu Sơn-Thanh Hóa
  18. Hoàng Vinh Thịnh sinh 1943 · Trùng Phú-Trùng Khánh-Cao Bằng
  19. Lê Đình Phan sinh 1939 · Xã Tân Ninh/Huyện Triệu Sơn/Tỉnh Thanh Hóa
  20. Đỗ Kim By sinh 1942 · Xuân Lập-Thọ Xuân-Thanh Hóa
  21. Lê Thanh Tâm Quảng Long-Nông Cống-Thanh Hóa
  22. Bùi Văn Hiến Xã Lai Vu/Huyện Kim Thành/Tỉnh Hải Dương
  23. Nguyễn Văn Tỵ sinh 1945 · Xã Nghĩa Phương/Huyện Lục Nam/Tỉnh Bắc Giang
  24. Phạm Văn Bế Yên Thọ-Yên Định-Thanh Hóa
  25. Nguyễn Hải Nga Hà Cầu-Hà Đông-Hà Nội
  26. Trịnh Kim Trọng sinh 1943 · Dân Lực-Triệu Sơn-Thanh Hóa
  27. Nguyễn ThượngThuỷ Xã Vạn Thắng/Huyện Nông Cống/Tỉnh Thanh Hóa
  28. Lê kim Tiến Văn Sơn-Triệu Sơn-Thanh Hóa
  29. Hoàng Cao Sơn Quảng Trạch-Quảng Xương-Thanh Hóa
  30. Vũ Văn Hạt Xã Yên Sơn/Huyện Lục Nam/Tỉnh Bắc Giang
  31. Dương Phú Hào Lũng Hoà-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc
  32. Phan Thị Quế Thanh Khê-Thanh Chương-Nghệ An
  33. Nguyễn Xuân Loan sinh 1947 · Trường Sơn-Nông Cống-Thanh Hóa
  34. Nguyễn Thị Châu Thanh Mai-Thanh Chương-Nghệ An
  35. Ngô Ngọc Huy Minh Đức-Tứ Kỳ-Hải Dương
  36. Phạm Tư Hộ Xã Quảng Định/Huyện Quảng Xương/Tỉnh Thanh Hóa