Hoàng Đốc

Ngày hy sinh --/--/----
An táng hiện nay Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị · dòng 1235.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đốc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đốc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Hải Quế, tỉnh Quảng Trị — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Đốc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày --/--/----

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Xuân Vui sinh 1954 · Hải Hưng
  2. Vũ Công Định
  3. Nguyễn Quang Lân Quảng Đạo, Quảng Trường, Thanh Hoá
  4. Nguyễn Văn Nang
  5. Nguyễn Viết Ngừng Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình
  6. Nông Văn Mỳ Hà Quảng, Cao Bằng
  7. Phạm Công Huy Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình
  8. Phạm Thanh sinh 1954
  9. Phạm Văn Huỳnh
  10. Trần Công Huấn
  11. Trịnh Văn Tập
  12. Vũ Xuân Tự
  13. Lê Thị Giọt
  14. Ngô Chương
  15. Võ Lớn
  16. Hoàng Thanh Tú Lạng Sơn
  17. Lê Đình Cảnh Thanh Oai, Hà Tây
  18. Nguyễn Văn Hiệu Hà Nam Ninh
  19. Nguyễn Văn Ơn Thanh Hoá
  20. Bùi Viết Phúc
  21. Đ/c: Đoái
  22. Đ/c: Hoè
  23. Đ/c: Nữ
  24. Nguyễn Công Chức
  25. Nguyễn Khiêm Nghệ Tĩnh
  26. Trần Hữu Nghị
  27. Võ Quốc Oánh
  28. Đoàn Mậu Thanh Hoá
  29. Đồng chí : Di
  30. Đồng chí : Giao K8
  31. Đồng Chí : Hồng K14
  32. Đồng Chí : Kim K8
  33. Đồng chí : Tao Nam Đàn, Nghệ An
  34. Đồng chí: Chính K8
  35. Đồng chí: Định Thanh Hoá
  36. Đồng Chí: Hồng K8
  37. Đồng chí: Thới K8
  38. Đồng chí: Tịnh K8
  39. Hoàng Sĩ Ai
  40. Lê Thậm
  41. Nguyễn Sỹ Đĩnh Vĩnh Linh, K8, Quảng Trị
  42. Trần Chính Bốn
  43. Đặng Văn Rần , ,
  44. Đinh Công Lạng , ,
  45. Đinh Hữu Nghị , ,
  46. Đỗ Thanh Tùng , ,
  47. Dương Văn Chung , ,
  48. Lê Hữu Thiện , ,
  49. Nguyễn Anh Sĩ , ,
  50. Nguyễn Quang Chư , ,
  51. Nguyễn Thị Thí , ,
  52. Nguyễn Tiên Chi (Lai) , ,
  53. Nguyễn Văn Sĩ , ,
  54. Tạ Quang Lục , ,
  55. Trương Văn Sơn , ,
  56. Văn Biên , ,
  57. Võ Hồng Tu sinh 1943 · Văn Tiên, Chấn Yên, Yên Bái
  58. Bùi Quang Huy sinh 1934 · , ,
  59. Đỗ Thanh Chiu sinh 1929 · , ,
  60. Đỗ Văn sinh 1954 · , ,