Nguyễn Đăng Cường

Năm sinh1960
Quê quánCao Bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1975
Ngày hy sinh 7/5/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8627 (số thứ tự 8626).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Cường” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Cường” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 7/5/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Ngọc Đoàn Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Đặng Văn Hường Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Chu Văn Hòa Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Lưu Đăng Lê Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3