Tạ Văn Cấn

Năm sinh1950
Quê quánThôn Thống Nhất, xã Diên Hồng, Thanh Miện, Hải Dương
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 1 KT
Ngày hy sinh 14/5/1972
Vị trí mộ 950

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1073 (số thứ tự 1070).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn Cấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Văn Cấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 14/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1941 · 186 Phố Củ, Thị xã Cao Bằng · B1CS · C5D8E64
  2. Vi Viết Cường sinh 1953 · Khu tập thể UBND, Tỉnh Lạng Sơn · B1CS · Hậu cần E675
  3. Đoàn Hồng Thìn sinh 1953 · Đông Mai ,YH, Quảng Ninh · B1AT · C2D7E64F320
  4. Phụng Văn Dậu sinh 1953 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng · B1CS · C2D7E64F320
  5. Đoàn Trọng Kháng sinh 1952 · 55- Bến Thóc TP Nam Định, tỉnh Nam Định · Binh nhất, tiểu đội trưởng
  6. Bùi Thế Thất sinh 1950 · Thuỵ Phong,Thái Thuỵ, Thái Bình · B1AF · C4D1E48F320
  7. Trần Đình Giáp sinh 1953 · Nam Hưng, Nam đàn, Nghệ An · B1CS · C7D2E48F320
  8. Đinh Văn Đồi sinh 1952 · An Tiên, Hưng Hà Thái Bình · B1CS · C15E48F320
  9. Vũ Văn Vinh sinh 1946 · Đại đồng, Thạch Thất, Hà tây · B1AT · C10D1E48
  10. Bùi Văn Đang sinh 1952 · Quang Trung- Vụ Bản Nam định · H1 · D1-KT
  11. Nguyễn Trọng Thanh sinh 1951 · Nghị Thiết, Nghi Lộc, Nghệ An · B1CS · C1D1E48F320