Bùi Huy Ninh

Năm sinh1951
Quê quánCao Mão , Lâm Thao, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 9 (danh sách ghi: C10D9)
Cấp bậcB1CS
Ngày hy sinh 27/7/1971
Vị trí mộ 896

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1019 (số thứ tự 1016).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Huy Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Huy Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 27/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Thán sinh 1952 · Quế Phú, Quế Sơn, Quảng Nam · Giao Phú, Kon Tum
  2. Đặng văn Soăng sinh 1949 · Bình Lương, Quảng Hoà, Cao Bằng · B1CS · C10D9