Nguyễn Đức Nghị

Năm sinh1952
Quê quánAn Tiên , Hưng Hà, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C20E52F320)
Cấp bậcB1CS
Ngày hy sinh 14/4/1972
Vị trí mộ 651

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 750 (số thứ tự 747).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Nghị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Nghị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 14/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Quang Mai sinh 1949 · Đại Mạch ,Đông Anh, Hà Nội · C/uý BT · Dbộ D9 E64
  2. Ngô Văn Tâm sinh 1954 · Phú Lương, Đại Từ, Bắc Thái · B1CS · C10E64
  3. Nguyễn Hữu Chính sinh 1950 · Phùng Xá - Cẩm Khê Vĩnh Phú · B1 CS · K11 E40