Tống Đức Chi

Năm sinh1942
Quê quánQuế Sơn, Bình lục, Nam hà
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C2D4E52F320)
Cấp bậcB2AT
Ngày hy sinh 19/6/1972
Vị trí mộ 603

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 702 (số thứ tự 699).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tống Đức Chi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tống Đức Chi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 19/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Công Thành sinh 1953 · Liên Bảo, Tiên Sơn , Hà Bắc · B1CS · C3D1E48F320
  2. Nguyễn Văn Chấn sinh 1950 · Hùng Thắng , Tiên lãng, Hải Phòng · B1CS · C1D1E48F320
  3. Nông Văn Vọng sinh 1953 · xã Cao Trì, huyện Chợ Rã, tỉnh Bắc Thái (Bắc Kạn) · Đơn vị: C1, D1, KT
  4. Hoàng Văn Đô sinh 1954 · Cao Trì ,Chở Rỡ, Bắc Thái · B1CS · C3D1E48F320
  5. Hoàng Văn Liên sinh 1950 · Vũ Tân,Vũ Nhai, Bắc Thái · B1CS · C3D1E48F320
  6. Đỗ Công Hành sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn, Hà Bắc · B1CS · C3D1E48F320
  7. Nguyễn Minh Giang sinh 1952 · Đại Đồng ,Tiên Sơn, Hà Bắc · B1CS · C3D1E48F320
  8. Lại Quang Bình sinh 1950 · Quảng Lịch- Kiến Xương Thái Bình · B1-CS · C3-D1-E48-F320
  9. Nguyễn Hữu Tường sinh 1947 · Hương Lĩnh, Hương Nguyên Nghệ An · B1CS · C4D1E48F320