Nguyễn Quân Nhu

Năm sinh1953
Quê quánThượng Vũ, Kim Thành, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 25, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C25E48F320)
Cấp bậcTr/sĩ BF
Ngày hy sinh 30/4/1972
Vị trí mộ 602

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 701 (số thứ tự 698).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quân Nhu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quân Nhu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 30/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Nam sinh 1942 · Hoa Lư, Ứng Hoà, Hà Tây · Th/sĩ AT
  2. Lê Minh Tý An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây · Hạ sĩ BM
  3. Ngô Văn Tiến sinh 1949 · Nguyên Khê Đông Anh, Hà Nội · B1CS
  4. Đặng Thanh Tùng sinh 1941 · Đông Khê, An Hải, Hải Phòng · Tr/sĩ AT
  5. Nguyễn Thành Long sinh 1948 · Quảng Phụ , Ứng Hoà, Hà Tây · B1CS