Lương Văn Mậu

Năm sinh1951
Quê quánXuân Yên , Nghi Xuân, Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C6D5E52F320)
Cấp bậcB2CS
Ngày hy sinh 02/6/1972
Vị trí mộ 78

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 93 (số thứ tự 90).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Mậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 02/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Nhang sinh 1946 · Hoà Bình ,Vĩnh Bảo, Hải Phòng · C/uý BT
  2. Cao Văn Công sinh 1952 · Điện T-BT, Thanh Hoá · B1AT · C9D6E52F320
  3. Mà Văn Nhân sinh 1952 · Minh Tiến, Đại Từ Bắc Thái · B2CS · C9D6E52F320
  4. Trần Công Hùng sinh 1952 · Phú ốc-Nam Định · B2CS · C10-D6-E52-F320
  5. Mai Thanh Sơn sinh 1954 · Phục Linh, Đại Từ, Bắc Thái · B2CS · C17E52F320