Lương Văn Mục
| Quê quán | Xóm Nông, Thuỵ Quang, Hạ Lang, Cao Bằng |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 4 (danh sách ghi: C2 D4) |
| Ngày hy sinh | 13/11/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu đị lạc |
Nguồn: Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18…, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 62 (số thứ tự 55).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Mục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Mục” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 13/11/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn An Thanh Hồi, Tân Lạc, Hòa Bình · , 3, f9
- Bùi Văn Đính Xóm Vó, Nhân Nghĩa, Lạc Sơn, Hòa Bình · C11 D3
- Bùi Văn On Hiêng Nam, Thanh Hối, Tân Lạc, Hòa Bình · C10 D4 E95 F1
- Bùi Văn Sơn Xóm Nội, Nam Ninh, Nam Trực, Nam Hà · C5 D2
- Bùi Văn Toàn Hồng Phong, Đông Triều, Quảng Ninh · , 3, 3, f9
- Chu Đức Ích Hạ Long, Cao Bằng · C8 D2 E95 F1
- Đăng Bá Hô Thành Công, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · , 3, f9
- Đào Công Nhiên Tứ Quý, Hà Sơn, Hà Trung, Thanh Hóa · D Bộ 3 F95
- Đào Văn Mích Võ Lương, Thống Nhất, Gia Lộc, Hải Hưng · C4 D1 E95 F1
- Đậu Minh Sinh Quỳnh Trang, Quỳnh Lưu, Nghệ An · 5, 2, 3, f9
- Đinh Sỹ Hệnh Nam Thượng, Thuận Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa · D29
- Đỗ Duy Khoát Phú Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc · , 9, 3, f9
- Đoàn Lạng Đức Lạc, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · , e3/f9
- Đoàn Ngọc Cát Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh · e3/f9
- Đồng Bá Phẩm Văn Đức, Chí Linh, Hải Hưng · 5, 2, 3, f9
- Hà Duy Tư Mai Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình · 5, 8, 3, f9
- Hà Văn Đậu Hồng Tiến, Khánh Hội, Yên Khánh, Ninh Bình · T2 D1 E95 F1
- Hàn Công Khanh Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa. · C5 D2
- Hồ Công Toán Nghĩa Trung, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, Nghệ An · TSD1
- Hoàng Bá Thẩm Hiệp An, Kinh Môn, Hải Hưng · , 3, f9
- Hoàng Đình Kiên Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng · C20 E95 F1
- Hoàng Văn Lạng Đức Lạng, Đức Thọ, Hà Tĩnh · , 3, 3, f9
- Hoàng Văn Mông Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà · C5 D2
- Hoàng Văn Nghi Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ An · , 2, 3, f9
- Hoàng Văn Thăng Yên Bình, Hữu Lũng, Lạng Sơn · , d9/e3/f9
- Lê Ngọc Đưng Tân Khang, Nông Cống, Thanh Hóa · , 3, 3, f9
- Lê Tiến Tiêu Quỳnh Thọ, Quỳnh Lưu, Nghệ An · , 3, 3, f9
- Lê Văn Hạnh Sơn Hà, Nho Quan, Ninh Bình · 8, 2, 3, f9
- Lê Văn Minh Mường Chín, Quỳnh Nhai, Sơn La · C1 D1 E95 F1
- Lê Văn Thiết Cam Thượng, Tùng Thiện, Hà Nội · , e3/f9
- Lục Hen Phính Xóm Bàn Đông, Thái Đức, Hạ Lang, Cao Bằng · C5 D5
- Luơng Trọng Tỏi Hoằng Khánh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · D1
- Lương Văn Chúng 198, Thị trấn Trùng Khánh, Cao Bằng · , d9/e3/f9
- Lý Văn Khoái Trung Phúc, Trùng Khánh, Cao Bằng · , d9/e3/f9
- Ngô Hồng Châu Chiến Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phú · e3/f9
- Ngô Quang Sinh Hương Sơn, Bình Nguyên, Vĩnh Phú · , e3/f9
- Ngô Văn Ngọc Thiệu Vũ, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · C2 D1 E95 F1
- Ngô Văn Tư Sơn Đức, Lạng Sơn, Hà Bắc · C5 D2 E95 F1
- Ngô Xuân Cáp Tân Châu, Quang Minh, Tân Yen, Hà Bắc · D8 E95 F1
- Nguyễn Bá Tạo Nga Hải, Nga Sơn, Thanh Hóa · , 3, 3, f9
- Nguyễn Đức Khanh Phũ Mỹ, Ngọc Mỹ, Quốc Oai, Hà Tây · C2 D4
- Nguyễn Hồng Căn Diễn Xuân, Diễn Châu, Nghệ An · , 3, 3, f9
- Nguyễn Hữu Ngáng Thôn Nhụ, Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng · C1 D1
- Nguyễn Quang Đối Tiến Dũng, Yên Dũng, Hà Bắc · , 3, f9
- Nguyễn Quang Nghiêm Tiên Thịnh, Dồng Tâm, Đông Sơn, Thanh Hóa · C1 D1 E95 F1
- Nguyễn Quốc Việt Đông Vệ, Đông Sơn, Thanh Hóa · C5 D2
- Nguyễn Tiến Luật Trại Rán, Tân Khánh, Vụ Bản, Nam Hà · C5 D2
- Nguyễn Văn Bịch Bình Lục, Hồng Phong, Đông Triều, Quảng Ninh · C3 D1
- Nguyễn Văn Côn Dương Đức, Lạng Giang, Hà Bắc · , 9, 3, f9
- Nguyễn Văn Doanh Khu Tĩnh Sơn, thị xã Bình Yên, Vĩnh Phú · C3 D1 E95 F1
- Nguyễn Văn Lam Vân Xá, Tản Hồng, Quảng Oai, Hà Tây · C2 D4
- Nguyễn Văn Như Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hà Bắc · , 9, 3, f9
- Nguyễn Văn Thanh Đạo Tú, Đạo Phú, Tam Dương, Vĩnh Phú · C2 D1 E95 F1
- Nguyễn Văn Thành Số 10 Thị trấn Trùng Khánh, Cao Bằng · Thông tin D2
- Nguyễn Văn Thư Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hà Bắc · , 3, 3, f9
- Nguyễn Văn Trấn Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên · C4 D1
- Nguyễn Văn Tư Dương Đức, Lạng Giang, Hà Bắc · 5, 8, 3, f9
- Nguyễn Xuân Thu Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hóa · , 3, 3, f9
- Nông Văn Thuật Cổ Nhịn, Thắng Lợi, Hạ Lang, Cao Bằng · C5 D2
- Phạm Đức Trụ Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình · 5, 2, 3, f9