Lê Văn Ký (Kỳ)

Quê quánCr
Ngày hy sinh P.Hải Thanh, Tp.Đồng Hới, QB

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 26829 (số thứ tự 242).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Ký (Kỳ)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Ký (Kỳ)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

54 người cùng hy sinh ngày P.Hải Thanh, Tp.Đồng Hới, QB

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Minh Tuấn (Hà Nội) Cr
  2. LS….Vân Cr
  3. Phạm Khánh (Nghệ An) Cr
  4. Nguyễn Xuân Cường 1966
  5. Trần Đồng Sơn Cr
  6. Nguyễn Ngo Cr
  7. Trần Tú Cr
  8. Nguyễn Sinh Cr
  9. Hà Thị Mừng 1972
  10. Nguyễn Cường (Hà Nội) Cr
  11. Nguyễn Hải (Thanh Hóa) Cr
  12. Hoàng Thái (Thừa Thiên) Cr
  13. Bùi Xuân Lưu (Thái Bình) Cr
  14. Lê Văn Ký (Kỳ) Cr
  15. Lê Văn Thành (Thanh Hóa) Cr
  16. Vũ Minh Tuấn (Hà Nội) Cr
  17. LS….Vân Cr
  18. Phạm Khánh (Nghệ An) Cr
  19. Nguyễn Xuân Cường 1966
  20. Trần Đồng Sơn Cr
  21. Nguyễn Ngo Cr
  22. Trần Tú Cr
  23. Nguyễn Sinh Cr
  24. Hà Thị Mừng 1972
  25. Nguyễn Cường (Hà Nội) Cr
  26. Nguyễn Hải (Thanh Hóa) Cr
  27. Hoàng Thái (Thừa Thiên) Cr
  28. Bùi Xuân Lưu (Thái Bình) Cr
  29. Lê Văn Ký (Kỳ) Cr
  30. Lê Văn Thành (Thanh Hóa) Cr
  31. Vũ Minh Tuấn (Hà Nội) 1965
  32. Ls……Vân cr
  33. Trần Tú (Nghệ An) cr
  34. Phan Khánh (Nghệ An) cr
  35. Nguyễn Xuân Cường 1966
  36. Nguyễn Ngõ cr
  37. Hồ Huy Hào (Hà Tĩnh) cr
  38. Hà Thị Mừng cr
  39. Lê Hồng Tuyết (Hưng Thông, Hải Phòng) 1968
  40. Nguyễn Trường (Thạch Hà) cr
  41. Vũ Minh Tuấn (Hà Nội) Cr
  42. LS….Vân Cr
  43. Phạm Khánh (Nghệ An) Cr
  44. Nguyễn Xuân Cường 1966
  45. Trần Đồng Sơn Cr
  46. Nguyễn Ngo Cr
  47. Trần Tú Cr
  48. Nguyễn Sinh Cr
  49. Hà Thị Mừng 1972
  50. Nguyễn Cường (Hà Nội) Cr
  51. Nguyễn Hải (Thanh Hóa) Cr
  52. Hoàng Thái (Thừa Thiên) Cr
  53. Bùi Xuân Lưu (Thái Bình) Cr
  54. Lê Văn Thành (Thanh Hóa) Cr