Hoàng Vĩnh La
| Năm sinh | 1957 |
|---|---|
| Quê quán | Bản An - Cai Bộ - Quảng Hóa - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/6/1974 |
| Ngày hy sinh | 27/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Khánh Dương - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 11.55.07 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Buôn Mê Thuật, Đăk Lăk Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8327 (số thứ tự 8326).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Vĩnh La” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Vĩnh La” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Buôn Mê Thuật, Đăk Lăk — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Hoàng Vĩnh La” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.