Trần Thắng Lợi

Năm sinh1954
Quê quánXuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang
Đơn vị Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1974
Ngày hy sinh 14/04/1975
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 440, Cam Ranh - Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 12.91.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8214 (số thứ tự 8213).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thắng Lợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thắng Lợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 14/04/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Quang Thê sinh 1936 · Long Thọ - Quang Long - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trần Công Đĩnh sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Dần sinh 1950 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.90.01 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  4. Đỗ Văn Cường sinh 1955 · Xóm Mới - Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.96.03+09 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  5. Hà Văn Oán sinh 1955 · Xóm Vương - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.96.05+06 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  6. Vũ Văn Hải sinh 1956 · Hải Hùng - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.96.03+09 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  7. Hà Xuân Lý sinh 1956 · Xóm Đoài - Lai Động - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.96.03+09 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  8. Hoàng Văn nghiệp sinh 1953 · Làng Cả - Phúc Khánh - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.96.08 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Chiến sinh 1952 · Đồng Mỏ - Chi Lăng - Lạng Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.97.08 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  10. Nguyễn Quang Vạn sinh 1952 · Thôn Tháp - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.09.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  11. Nguyễn Công Đoàn sinh 1953 · Hoàng Linh - Hoang Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.90.08 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  12. Phạm Trung Thành sinh 1952 · Đồng Giảng - Ngọc Thanh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.90.04 mảnh Cam Lâm bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lương Văn Quý sinh 1956 · Lang Quán - Yên Sơn - Tuyên Quang · Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.91.03 mảnh Cam Lâm bản đồ UTM 1/50.000
  14. Trần Văn Tiến sinh 1956 · Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang · Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.91.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  15. Trần Văn Khởi sinh 1956 · Việt Hòa - Khoái Châu - Hải Hưng · Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.91.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  16. Chu Văn Toái sinh 1953 · Vĩnh Kỳ - Tân Hội - Đan Phường - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.47.04 bản đồ UTM 1/50.000