Nguyễn Văn Thông

Năm sinh1945
Quê quánTân Đạo - Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 15/03/1975
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 21 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 07.99.05 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8315 (số thứ tự 8314).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 15/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tần Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Ngọc Thuyên Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Xuân Dần Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Khắc Nhanh Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.86.01 bản đồ Buôn Mê Thuột 1/50.000
  5. Đinh Văn Thắng Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.86.01 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Tiến Tân Ban 1, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 03.86.01 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Văn Ngạn Đại đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3