Dương Công Lên

Ngày hy sinh Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 24738 (số thứ tự 1592).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Công Lên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Công Lên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đức Cam
  2. Vũ Đức Thiên
  3. Lê Xuân Thắng
  4. Trần Bá Tư
  5. Ninh Văn Bang
  6. Trịnh Văn Tịch
  7. Nguyễn Trọng Cảo
  8. Bùi Văn Biên
  9. Phạm Văn Xích
  10. Nguyễn Văn Viên
  11. Bùi Trọng Thắng
  12. Nguyễn Xuân Đạo
  13. Trần Văn Cồn
  14. Hồ Văn Lai
  15. Nguyễn Thị Giang
  16. Nguyễn Hà
  17. Phạm Văn Cam
  18. Hoàng Văn Chất
  19. Nguyễn Kim Thanh
  20. Lê Văn Bi
  21. Phạm Văn Thanh
  22. Nguyễn Xuân Hà
  23. Hoàng Tùng Mậu
  24. Nguyễn Thị Liên
  25. Vũ Ngọc Chuyên
  26. Hồ Sỹ Cần
  27. Trương Thành Ý
  28. Mai Ngọc Việt
  29. Mai Văn Tin
  30. Ls……..Bình
  31. Ls……..Trãi
  32. Nguyễn Văn Nhiêm
  33. Lê Thị Huệ
  34. Trần Văn
  35. Ls…..Sướng
  36. Lê Văn Nguyên
  37. Nguyễn Đại
  38. Nùng Túi Đồng
  39. Nguyễn Hiếu Công
  40. Nguyễn Như Văn
  41. Trần Xuân
  42. Nguyễn Thị Thu
  43. Quách Văn Long
  44. Ngô Thanh Vạn
  45. Lê Thinh
  46. Ls………Tương
  47. Nguyễn Trọng Thực
  48. Hoàng Bá Trạm
  49. Vũ Xuân Nu
  50. Lê Bá Hoàn
  51. Ngô Niên
  52. Đinh Khắc Du
  53. Nguyễn Ngọc Trung
  54. Nguyễn Duy Khởi
  55. Vũ Huy
  56. Nguyễn Văn Tứ
  57. Vũ Bai
  58. Ngô Văn Mùi
  59. Lâm Văn Điền
  60. Bùi Đức Tứ