Hoàng Thị Thoan

Quê quáncr
Ngày hy sinh Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 24569 (số thứ tự 1427).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thị Thoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Thị Thoan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Xu A Doảnh (Quảng Ninh) 1972
  2. Vũ Công Hoan (Ninh Bình) 1972
  3. Trương Thường (Hà Nội) 1968-07-01 00:00:00
  4. Vũ Ngọc Kim (Hà Đông) 1969-06-01 00:00:00
  5. Trương Bá Diên (Bình Giang) 1967-03-01 00:00:00
  6. Võ Phi Du (Can Lộc) 1968-07-01 00:00:00
  7. Trần Văn Trung 1967-12-01 00:00:00
  8. Văn Đức Giang (Yên Định) 1971-07-01 00:00:00
  9. Trần Văn Lý (Thanh Chương) 1966-10-01 00:00:00
  10. Trần Tuấn Sửu (Hà Nội) 1965-07-01 00:00:00
  11. Tô Ngọc Phú cr
  12. Trần Ô cr
  13. Ls…….Tạc cr
  14. Trần Hữu Vy 1970-01-05 00:00:00
  15. Phan Văn Ngọc 1967-08-01 00:00:00
  16. Trần Đức Chén (Tiên Lữ) 1970-08-01 00:00:00
  17. Phùng Văn Chính (Quảng Ninh) cr
  18. Phạm Văn Kế (Ngọc Lặc) 1968-06-01 00:00:00
  19. Phan Lệ Hằng (Thái Bình) 1970-05-01 00:00:00
  20. Ls……Cầm cr
  21. Chu Văn Bút cr
  22. Đặng Quang Ty cr
  23. Đỗ Thị Hiền (Ninh Bình) 1967
  24. Đặng Văn Thục 1968
  25. Nguyễn Văn Thoa (Bắc Thái) 1972-09-01 00:00:00
  26. Đỗ Văn Quyền (Kim Thành) 1968-07-01 00:00:00
  27. Dương Hồng Cơ cr
  28. Vũ Quang Thông (Duyên Hải, Thái Bình) cr
  29. Độ Duy Thuận (Lạng Giang) cr
  30. Đặng Văn Thực cr
  31. Hòa Văn Thức cr
  32. Ls…… Chuyển cr
  33. Trương Văn Công cr
  34. Nguyễn Văn Cổng (Cao Bằng) 1972-02-01 00:00:00
  35. Bùi Văn Cừ (Hải Hưng) cr
  36. Nguyễn Tiến Giang (Thanh Hóa) cr
  37. Hoàng Cư cr
  38. Ls…………Cúc 1966-03-07 00:00:00
  39. Mai Văn Gôn (Thanh Hóa) 1972
  40. Ngô Xuân Cù (Duy Tiên) 1971
  41. Dương Văn Gạch 1968-07-01 00:00:00
  42. Phan Văn Cứ (Vĩnh Phúc) 1971-02-05 00:00:00
  43. Nguyễn Văn Gia (Thái Bình) 1967-03-01 00:00:00
  44. Nguyễn Trọng Cư (Thanh Hóa) 1968-08-01 00:00:00
  45. Phạm Minh Giáp (Vĩnh Phú) 1968-09-01 00:00:00
  46. Dương Hà cr
  47. Phạm Văn Cướm 1968-08-01 00:00:00
  48. Võ Mạnh Hà cr
  49. Nguyễn Đình Hải (Hải Phòng) 1968
  50. Đỗ Văn Lá 1969-06-01 00:00:00
  51. Ls…….Ngãi cr
  52. Hà Hán cr
  53. Vân Trung cr
  54. Dương Văn Hạnh (Lạng Sơn) cr
  55. Nguyễn Nghiêm cr
  56. Trần Doãn Hạo (Hà Tĩnh) 1968-01-01 00:00:00
  57. Lê Nghinh cr
  58. Ls……Hát cr
  59. Phan Ngõ cr
  60. Lê Chiêu Hậu cr