Phạm Hiểu Dũng (Thái Bình)

Quê quán1968
Ngày hy sinh Đại Nghĩa, Đại Lộc, QN

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 24028 (số thứ tự 888).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hiểu Dũng (Thái Bình)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hiểu Dũng (Thái Bình)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày Đại Nghĩa, Đại Lộc, QN

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vi Văn Nhật (Hà Bắc) 1968
  2. Trần Quý Dũng 1969
  3. Trần Văn Trinh (Hà Tây) 1968
  4. Trần Thế Vinh (Miền Bắc) Cr
  5. Bùi Văn Tú (Hải Phòng) 1968
  6. Phí Văn Vụ (Hà Tây) 1968
  7. Phùng Ngọc Hải 1974
  8. Phạm Thưởng (Hải Hưng) Cr
  9. Ngô Văn Phố (Hải Hưng) 1968
  10. Lê Hoạch Lạc (Vĩnh Phú) 1969
  11. Nguyễn Mạnh Thị (Hải Hưng) 1968
  12. Hà Đình Dung (Hải Phòng) 1968
  13. Nguyễn Đình Cự (Hải Hưng) 1966
  14. Hoàng Thị Phượng (Hải Dương) 1968
  15. Dương Văn Mạn (Vĩnh Phú) 1973
  16. Vũ Đình Thung (Thanh Hóa) 1973
  17. Vũ Văn Thất (Hải Hưng) 1968
  18. Trần Văn Phúc (Nam Hà) 1968
  19. Trần Giao (Hải Phòng) Cr
  20. Trần Minh Tân (Hà Tĩnh) 1968
  21. Phạm Văn Nhượng (Hải Hưng) 1968
  22. Nguyễn Xưng (Bắc Ninh) 1968
  23. Nguyễn Văn Ấm (Hải Hưng) 1968
  24. Nguyễn Văn Ấm (Hải Hưng) 1968
  25. Nguyễn Văn Hiếu (Vĩnh Phú) 1968
  26. Nguyễn Văn Khả (Hà Bắc) 1968
  27. Ngô Mai (Hải Hưng) 1971
  28. Lê Xuân Thuận (Thanh Hóa) 1973
  29. Lê Văn Bốn (Hải Phòng) 1973
  30. Trần Thanh Thập (Nam Hà) Cr