Nguyễn Văn Bân

Quê quánCr
Ngày hy sinh H.Cam Lộ, QT

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 23787 (số thứ tự 650).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày H.Cam Lộ, QT

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kiều Hưng 1968
  2. Hồ Cải (Hải Hưng) 1968
  3. Trương Đỗ (Thanh Hóa) 1968
  4. Hồ Sỹ Cao (Lào Cai) 1968
  5. Đào Văn Bồng (Hà Bắc) 1966
  6. Trần Văn Thược Cr
  7. Dương Bồng (Bắc Thái) Cr
  8. Nguyễn Văn Thịnh (Gia Lâm) 1967
  9. Hoàng Đỉnh (Quảng Ngãi) 1967
  10. Hồ Viễn (Tp.Hà Nội) 1969
  11. Ngô Tỉnh (Hải Hưng) 1967
  12. Hoàng Khôi (Gia Lộc) 1966
  13. Huỳnh Vân (Thanh Hóa) Cr
  14. Lư Xuân Nghiêm (Hải Hưng) 1966
  15. Mai Văn Trường (Quảng Hà) 1966
  16. Dương Thanh (H.Hưng) 1965
  17. Lê Văn Đính (Ninh Bình) 1965
  18. Dương Nhận (Hà Tuyên) 1967
  19. Trần Văn Lập (Hà Bắc) 1966
  20. Lê Thanh Kỳ Cr
  21. Hoàng Tài Cr
  22. Hoàng Văn Hương Cr
  23. Nguyễn Xuân Tường Cr
  24. Nguyễn Văn Quyết (Thanh Hóa) 1972
  25. Bùi Văn Kiêm Cr
  26. Nguyễn Văn Thắng Cr
  27. Dương Bằng 1967
  28. Triệu Xuân Kỳ Cr
  29. Phan Văn Hồ Cr
  30. Trần Văn Đăng Cr
  31. Nguyễn Văn Kiên Cr
  32. Trần Bình Cr