Nguyễn Văn Thìn

Năm sinh1953
Quê quánHà Minh - Móng Cái - Quảng Ninh
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1970
Ngày hy sinh 28/06/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐồi tròn - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7908 (số thứ tự 7907).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 28/06/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Gốc sinh 1949 · Ngọc Sơn - Tân Trào - An Thụy - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Võ Văn Hai sinh 1946 · Xóm 6 - Kỳ Tây - Kỳ Anh - Hà Tĩnh · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Võ Xuân Quế sinh 1954 · Thanh Phúc - Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đức Thụ sinh 1946 · Bảo Đường - Bảo Thăng - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Sỹ Tiền sinh 1949 · Xóm Đôn - Tân Kinh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Tạ Huy Lý sinh 1949 · Kim Tháp - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.13.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Huy Lễ sinh 1945 · An Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Chung Xay Kín sinh 1953 · Nước Hai - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lý Quang Chúng sinh 1952 · Quảng Bạ - Quản Ba - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Sơn sinh 1954 · Xuân Lai - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đỗ Văn Thể sinh 1949 · Thị trấn Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.02+03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  12. Vũ Ngọc Sơn sinh 1953 · Chấn Động - Hàm Long - Yên Mỹ - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Xuân Bảo sinh 1953 · Cát Nê - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 38.12.07 bản đồ UTM 1/50.000