Bùi Quốc Văn

Năm sinh1954
Quê quánPhú Thịnh - Yên Bình - Yên Bái
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1972
Ngày hy sinh 25/09/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 601 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 94.13.06 mộ 1 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8008 (số thứ tự 8007).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quốc Văn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quốc Văn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 25/09/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giáp Văn Hanh Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.94.01 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Đình Dự Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.13.06 mộ 2 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Bách Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.13.06 mộ 3 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đình Thọ Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.16.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000