Nguyễn Tiến Bản

Năm sinh1947
Quê quánTây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1972
Ngày hy sinh 20/09/1973
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhNgọc Bay - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7992 (số thứ tự 7991).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Bản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Bản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/09/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Nguyên Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.12.02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Hủy Vồ Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Thao Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trịnh Văn Trung Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Đức Phiệt Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.14.09 mộ 3 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  6. Yên Mạnh Trung Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Hoàng Anh Vũ Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Hiệp Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Danh Công Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Đặng Văn Hùng Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3